lạch cạch

  1. tt. (âm thanh) trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau: Tiếng xe đạp lạch cạch ngoài cổng cụ lạch cạch khép cánh cửa tre lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lạch cạch"

lạch cạch
Bà cụ lạch cạch khép cánh cửa tre lại.